Xe Đầu Kéo HOWO MAX 440Hp 6x4 thế hệ mới - dòng sản phẩm Siêu Tiết Kiệm Nhiên Liệu
Với mục tiêu và sứ mệnh giải quyết vấn đề giá nhiên liệu đang tăng cao, mang lại cho khách hàng được trải nghiệm một dòng xe đầu kéo chất lượng, cấu hình cao, bền, khỏe, mẫu mã đẹp và tận hưởng được nhiều tiện nghi nhất trên xe.... Kinh Bắc JSC đã cho ra mắt dòng sản phẩm Xe Đầu Kéo Howo MAX 6x4 cực kỳ chất lượng, đẳng cấp, và có thể nói là dòng xe tiết kiệm nhiên liệu nhất, đáng mua nhất hiện nay.

Chi tiết cấu hình xe đầu kéo Howo MAX 440Hp 6x4
Ngoại thất xe đầu kéo Howo MAX 440Hp 6x4:
Xe Đầu Kéo Howo MAX 440Hp tự tin là dòng xe đầu kéo có mẫu mã bên ngoại đẹp nhất, bắt mắt nhất 2023, được thiết kế từ các kỹ sư hàng đầu và có bề dày kinh nghiệm nhất của tập đoàn Howo Sinotruk.

Với thiết kế liền lạc, đẹp mắt, Howo MAX đã xóa bỏ đi hoàn toàn những suy nghĩ tiêu cực của khách hàng về những mẫu thiết kế đơn giản của xe Howo trước đó như A7, V7G, HW76, Hohan VX...

Nội thất Đầu Kéo Howo MAX 440Hp 6x4
Những mẫu xe Howo trước đây đa phần bị đánh giá là nội thất rất đơn giản, sơ sài, không được ưu chuộng lắm, và nhận biết được điểm yếu này, Howo MAX đã cải tiến triệt để nhằm đánh tan mọi suy nghĩ đó của khách hàng
Nội thất Howo MAX hiện tại được trang bị gần như một chiếc xe du lịch hạng sang, màn hình LCD lớn, vô lăng tích hợp các nút tiện nghi, crui control, đàm thoại rãnh tay, điều chỉnh kính hậu điện, sấy kính điện, máy lạnh, USB, radio, bluetooth... và có thể trang bị thêm màn hình ANDROI 2GB nếu khách hàng có nhu cầu
Thông số kỹ thuật xe đầu kéo Howo Max 440HP
STT
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOWO Max 440HP
|
1
|
Kiểu loại xe
|
2
|
Loại phương tiện
|
Xe ô tô đầu kéo Howo Max 440HP
|
3
|
Nhãn hiệu
|
CNHTC
|
4
|
Mã kiểu loại
|
ZZ4257V344KE1
|
5
|
Công thức bánh xe
|
6 x 4
|
6
|
Khối lượng ( kg )
|
7
|
Tự trọng
|
9800
|
8
|
Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất
|
15070
|
9
|
Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất
|
25000
|
10
|
Khối lượng kéo theo lớn nhất
|
39000
|
11
|
Số người chở
|
02 người
|
12
|
Kích thước (mm )
|
13
|
Kích thước bao: Dài x rộng x cao
|
7050 x 2500 x 3800
|
14
|
Khoảng cách trục
|
3200 + 1400
|
15
|
Vệt bánh xe trước
|
2041
|
16
|
Vệt bánh xe sau
|
1830
|
17
|
Động cơ
|
18
|
Ký hiệu, loại động cơ
|
MC11.44-50 ( 440hp ) 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng tăng áp
|
19
|
Loại nhiên liệu
|
Diesel
|
20
|
Thể tích làm việc (cm3)
|
10518
|
21
|
Công suất lớn nhất của động cơ/tốc độ quay
|
324/1900
|
22
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
EURO V
|
23
|
Hệ thống truyền lực và chuyển động
|
24
|
Loại/dẫn động ly hợp
|
Ma sát/Thủy lực trợ lực khí nén
|
25
|
Hộp số
|
HW25712XSTL hoặc HW25712XSTCL
12 số tiến 2 số lùi 2 tầng nhanh chậm
|
26
|
Vị trí cầu chủ động
|
Trục 2+3
|
27
|
Cầu trước
|
HF VGD75
|
28
|
Cầu sau
|
Cầu láp Man Tỷ số truyền 4.11
|
29
|
Lốp xe
|
Cầu láp: 12R2.5 Lốp không săm
|
30
|
Hệ thống lái
|
31
|
Ký hiệu
|
BOSCH
|
32
|
Loại cơ cấu lái
|
Trục vít - ê cu bi
|
33
|
Trợ lực
|
Cơ cấu trợ lực thủy lực
|
34
|
Hệ thống phanh
|
35
|
Hệ thống phanh chính
|
Khí nén
|
36
|
Loại cơ cấu phanh
|
Tang trống
|
37
|
Thân xe
|
38
|
Cabin
|
MAX E Luxury, đầu cao có 02 giường nằm
|
39
|
Loại thân xe
|
Khung xe chịu lực, cabin lật
|
40
|
Loại dây đai an toàn cho người lái
|
Dây đai 3 điểm
|
41
|
Thiết bị chuyên dùng
|
42
|
Loại thiết bị chuyên dùng
|
Mâm kéo có khóa hãm
|
43
|
Đơn vị sản xuất
|
JOST
|
44
|
Loại lỗ đinh chốt
|
Ø50 hoặc Ø90
|
45
|
Chi tiết khác
|
46
|
Màu sác
|
Tùy chọn
|
47
|
Dung tích thùng dầu
|
860 lít
|
48
|
Tiêu hao nhiên liệu
|
Tùy thuộc vào cung đường tải trọng hàng hóa
|